Câu IV: (1,0 điểm)Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có
0
, 2 , 120 = = ? = AC a BC a ACB .
Đ-ờng thẳng ' A C tạo với mặt phẳng ( ) ' ' ABB A một góc
0
30 . Gọi M là trung điểm ' BB , tính
thể tích lăng trụ . ' ' ' ABC A B C và khoảng cách giữa AM và ' CC theo a
13 trang |
Chia sẻ: NamTDH | Lượt xem: 1242 | Lượt tải: 0
Nội dung tài liệu Đề thi thử đại học năm học 2009-2010 lần 1 môn thi: Toán, khối A, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
−
x
y
x
có đồ thị là ( )C
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi ( )C
2. Tìm tất cả các giá trị của m để đ−ờng thẳng ( )2 1= − +y m x cắt đồ thị ( )C tại hai điểm
phân biệt ,A B sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất
Câu II: (2,0 điểm)
1. Giải ph−ơng trình ( ) ( )6 616 sin cos 3sin4 2 2 1 tan tan2 10 + − + + = x x x x x
2. Giải hệ ph−ơng trình
2 2
2 2
3
2
4 1
1
+ + = − + =− + −
x y x
xy
x y
x y
Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân
( )
( )
2
1
1 ln 3 2ln
1 2 ln
+ +
=
+ +
∫
e x x
I dx
x x
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng . ' ' 'ABC A B C có 0, 2 , 120= = ∠ =AC a BC a ACB .
Đ−ờng thẳng 'A C tạo với mặt phẳng ( )' 'ABB A một góc 030 . Gọi M là trung điểm 'BB , tính
thể tích lăng trụ . ' ' 'ABC A B C và khoảng cách giữa AM và 'CC theo a .
Câu V: (1,0 điểm) Cho , 0>x y thỏa mãn 2 212 2 5+ =x y , chứng minh rằng
1 7
2
+ + ≥x y
xy
ii. phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ đ−ợc làm một trong hai phần (A hoặc B)
A. Theo ch−ơng trình chuẩn
Câu VIa: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ( )2;1M và đ−ờng thẳng
: 1 0− + =d x y . Viết ph−ơng trình đ−ờng tròn qua M và cắt d tại hai điểm phân biệt ,A B sao
cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích bằng 2 .
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm ( ) ( ) ( )1,1,1 , 3,2,0 , 4,1,0 ,A B C ( )7,4,2D .
Lập ph−ơng trình mặt phẳng ( )P qua ,A B và cách đều ,C D
Câu VIIa: (1,0 điểm) Tìm *∈n biết 1 1 2 2 3 2 1 22 2 2 22.2 . 3.2 ... 2 .2 . 2012
−− + − − =−n nn n n nC C C n C
B. Theo ch−ơng trình nâng cao
Câu VIb: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh ( )0;4A , trọng
tâm
4 2
;
3 3
G và trực tâm trùng với gốc tọa độ. Tìm tọa độ ,B C và ABCS biết <B Cx x .
2. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai đ−ờng thẳng 1
1 2 2
: ,
2 1 2
− + −
= =
−
x y z
d
( )2
2
: 3
4
= − = + ∈ = +
x t
d y t t
z t
và mặt phẳng ( ) : 6 0− + − =x y zα , lập ph−ơng trình đ−ờng thẳng d song
song với ( )α , cắt 1 2,d d lần l−ợt tại ,M N sao cho 3 6=MN
Câu VIIb: (1,0 điểm) Giải hệ ph−ơng trình
( ) ( )2 2
2 6
log 1 .log 2 2
+ + = + + =
xy x y
x y
Từng ngày cuộc sống đi qua
Xin cây đạo đức nở hoa trong lòng
Ôi tay tôi nhỏ bé, mà đau khổ giăng đầy, biết làm sao san sẻ, giữa trần thế m−a bay
11
Tr−ờng THPT chuyên Hạ Long Đề thi thử đại học năm học 2011-2012 lần 2
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn thi: Toán, Khối A
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
i. phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 3 22 3 1= − +y x x có đồ thị là ( )C
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi ( )C
2. Viết ph−ơng trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến có hệ số góc lớn hơn 1 và tạo với
đ−ờng thẳng : 2 5∆ = +y x góc α với
5 29
cos
29
=α .
Câu II: (2,0 điểm)
1. Giải ph−ơng trình ( ) ( )4 41tan .cot2 1 sin 4 sin cos
2 2
− + =− +
x x x x x
pi
2. Giải hệ ph−ơng trình ( ) ( )22 24 1; 2 7 2+ + = − + − = +x x y y x x x y y x
Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân
2
2
0
sin
1 sin2
+
=
+∫
x x
I dx
x
pi
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng . ' ' 'ABC A B C có 0, 2 , 120= = ∠ =AC a BC a ACB .
Đ−ờng thẳng 'A C tạo với mặt phẳng ( )' 'ABB A một góc 030 . Gọi M là trung điểm 'BB , tính
thể tích lăng trụ . ' ' 'ABC A B C và khoảng cách giữa AM và 'CC theo a .
Câu V: (1,0 điểm) Cho , , 0>a b c thỏa mãn 3+ + =a b c , chứng minh rằng
3 3 31 1 1 3− + + − + + − + ≤a b c b c a c a b
ii. phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ đ−ợc làm một trong hai phần (A hoặc B)
A. Theo ch−ơng trình chuẩn
Câu VIa: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh ( )1;2C gọi
M là trung điểm BC , đ−ờng thẳng DM có ph−ơng trình 2 7 0+ − =x y . Đỉnh A thuộc đ−ờng
thẳng : 5 0+ − =d x y . Tìm tọa độ ba đỉnh còn lại của hình vuông.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 3 0+ − =P x y và hai đ−ờng thẳng
1 2
1 1 1 1
: , :
1 2 1 2 1 1
− + − −
= = = =
− −
x y z x y z
d d , chứng minh 1 2,d d chéo nhau. Viết ph−ơng trình
đ−ờng thẳng d song song ( )P và cắt 1 2,d d tại hai điểm phân biệt có độ dài ngắn nhất.
Câu VIIa: (1,0 điểm) Giải ph−ơng trình ( ) ( )22 2log 12 log 2 23 2 0+ − + − =x x x x
B. Theo ch−ơng trình nâng cao
Câu VIb: (2,0 điểm) 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh ( )0;4A , trọng
tâm
4 2
;
3 3
G và trực tâm trùng với gốc tọa độ. Tìm tọa độ ,B C và ABCS biết <B Cx x .
2. Trong không gian Oxyz cho hai đ−ờng thẳng 1
1 2 2
: ,
2 1 2
− + −
= =
−
x y z
d ( )2
2
: 3
4
= − = + ∈ = +
x t
d y t t
z t
và mặt phẳng ( ) : 6 0− + − =x y zα , lập ph−ơng trình đ−ờng thẳng d song song với ( )α , cắt 1 2,d d
lần l−ợt tại ,M N sao cho 3 6=MN
Câu VIIb: (1,0 điểm) Giải hệ ph−ơng trình ( ) ( )3 3log 9 1; log 4 1− + = − + + =y x x y x x y
Từng ngày cuộc sống đi qua
Xin cây đạo đức nở hoa trong lòng
Ôi tay tôi nhỏ bé, mà đau khổ giăng đầy, biết làm sao san sẻ, giữa trần thế m−a bay
12
Tr−ờng THPT chuyên Hạ Long Đề thi thử đại học năm học 2012-2013 lần 1
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn thi: Toán, Khối A, A1
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
i. phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số ( )4 2 42 2 1y x mx m m= − + −
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi 1m=
2. Tìm m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số ( )1 lập thành tam giác đều
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải ph−ơng trình ( ) ( )23 2sin sin 2 2sin 3 cosx x x x+ − = −
2. Giải hệ ph−ơng trình
3 4
3 4
y
x y
x
x
y x
y
− = − =
Câu III (1,0 điểm) Tính
0
1 1 2 sin
lim
3 4 2x
x x
x x→
− + +
+ − −
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD mà khoảng cách từ A đến mặt phẳng
( )SBC bằng 2a , gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy hình chóp, tính thể tích khối chóp
.S ABCD . Với giá trị nào của α thì thể tích khối chóp .S ABCD nhỏ nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất
đó?
Câu V (1,0 điểm) Cho , , 0x y z> thỏa mãn
1 1 1
4
x y z
+ + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 1 1
2 2 2x y z x y z x y z
+ +
+ + + + + +
ii. phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ đ−ợc làm một trong hai phần (A hoặc B)
A. Theo ch−ơng trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
1. Một hình thoi có tọa độ một đỉnh là ( )0;1 , một cạnh nằm trên đ−ờng thẳng 1d và một đ−ờng
chéo nằm trên đ−ờng thẳng 2d . Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi đó, biết ph−ơng trình
của ( )1 : 7 7 0d x y+ − = và ( )2 : 2 7 0d x y+ − =
2. Viết ph−ơng trình đ−ờng tròn đi qua ( )2; 1A − và tiếp xúc với hai trục tọa độ
Câu VII.a (1,0 điểm) Tính tổng 2 3 20132013 2013 20132.1. 3.2 ... 2013.2012.= + + +S C C C
B. Theo ch−ơng trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy :
1. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( )2;4 , 4;8 , 13;2A B C . Viết ph−ơng trình đ−ờng phân giác trong
góc A
2. Cho elip có ph−ơng trình 2 24 9 1x y+ = . Tìm m để đ−ờng thẳng ( ) : 0d x y m− − = cắt elip
trên hai điểm ,A B sao cho 1AB=
Câu VII.b (1,0 điểm) Chứng minh rằng ( ) ( ) ( ) ( )2 2 2 20 1 2 2... n nn n n n nC C C C C+ + + + =
Từng ngày cuộc sống đi qua
Xin cây đạo đức nở hoa trong lòng
Ôi tay tôi nhỏ bé, mà đau khổ giăng đầy, biết làm sao san sẻ, giữa trần thế m−a bay
13
Tr−ờng THPT chuyên Hạ Long Đề thi thử đại học năm học 2012-2013 lần 1
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn thi: Toán, Khối D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
i. phần chung cho tất cả thí sinh (7 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số 3 23 4= + −y x x
2. Tìm các giá trị của m để ph−ơng trình ( )22 1+ − =x x m có hai nghiệm
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải ph−ơng trình ( )2sin 1 cos2 sin2 1 2cos+ + = +x x x x
2. Giải bất ph−ơng trình 3 5 6 2log 4 log 16 0− −− ≥x x
Câu III (1,0 điểm) Tính
( )2 23
20
ln .sin 1
lim
→
+ − +
x
e e x x
x
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' 'ABC A B C có 1, ' 0= = >AB CC m .
Tính thể tích lăng trụ theo m . Tìm m biết rằng góc giữa hai đ−ờng thẳng 'AB và 'BC bằng
060 .
Câu V (1,0 điểm) Giải hệ ph−ơng trình
( )
2 2
2 2
1 4
2 7 2
+ + + =
+ = + +
x y xy y
y x y x y
ii. phần riêng (3 điểm): Thí sinh chỉ đ−ợc làm một trong hai phần (A hoặc B)
A. Theo ch−ơng trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC có ( )2;1A . Đ−ờng cao qua đỉnh B có ph−ơng trình
3 7 0− − =x y . Đ−ờng trung tuyến qua đỉnh C có ph−ơng trình 1 0+ + =x y . Xác định tọa độ
B và C . Tính ABCS
2. Trong mặt phẳng Oxy cho đ−ờng tròn ( ) 2 2: 4 2 1 0+ − − − =C x y x y và đ−ờng thẳng
: 1 0+ + =d x y . Tìm những điểm thuộc đ−ờng thẳng d sao cho từ điểm M kẻ đ−ợc hai tiếp
tuyến đến ( )C vuông góc với nhau
Câu VII.a (1,0 điểm) Biết
2
0 1; ;
4
n
n n
C
C C lập thành một cấp số cộng. Tính tổng các số hạng hữu tỉ
có trong khai triển
4
1
5
5
+
n
.
B. Theo ch−ơng trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có ph−ơng trình đ−ờng thẳng
: 2 1 0− + =AB x y , ph−ơng trình đ−ờng thẳng : 7 14 0− + =BD x y , đ−ờng thẳng AC đi qua
( )2;1M . Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
2. Trong mặt phẳng Oxy cho hai đ−ờng thẳng : 3 8 0,∆ + + =x y ' : 3 4 10 0∆ − + =x y và
điểm ( )2;1−A . Viết ph−ơng trình đ−ờng tròn có tâm thuộc đ−ờng thẳng ∆ , đi qua A và tiếp
xúc với đ−ờng thẳng '∆
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm hệ số chứa 8x trong khai triển Newton
12
4 11
− −
x
x
Các file đính kèm theo tài liệu này:
- de_thi_thu_toan_2009_2012_cua_truong_chuyen_ha_long_5694.pdf