1. Đại cương về Microsoft Excel
2. Các chế độ xem trang tính trên màn hình
3. Các thao tác với bảng tính
4. Kiểu dữ liệu và toán tử
5. Địa chỉ ô
6. Thiết lập công thức
122 trang |
Chia sẻ: tieuaka001 | Lượt xem: 478 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Bài giảng Tin học đại cương - Chương 4: Xử lý dữ liệu với bảng tính Excel 2007, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cặp ngoặc () trong cùng sẽ được thực hiện
trước
83
4.2.2 Toán tử nối chuỗi
Ký tự & dùng để nối chuỗi
“Công nghệ” & “ ” & “Thông tin” Công nghệ thông tin
84
4.2.3 Toán tử so sánh
Toán tử Mô tả Ví dụ
> Lớn hơn 3>5 False
>= Lớn hơn bằng 5>=3 True
< Nhỏ hơn 3< 5 True
<= Nhỏ hơn bằng 5<=3 False
Khác 3 5 True
Các toán tử so sánh trả về True (Đúng) hoặc False (Sai)
85
4.2.4 Toán tử luận lý (tt)
Toán tử luận lý AND, OR, NOT dùng để kiểm tra điều kiện
chọn của các cột hoặc các hàm được kết hợp với nhau và trả về
giá trị TRUE hoặc FALSE
86
4.2.4 Toán tử luận lý (tt)
87
5. Địa chỉ ô
Địa chỉ tương đối: là địa chỉ thay đổi tùy theo vị trí ô chứa
nó, nghĩa là tọa độ ô trong công thức sẽ thay đổi khi sao chép
đến vị trí mới, ví dụ A5
Cú pháp:
Ví dụ: A5
88
5. Địa chỉ ô (tt)
Địa chỉ tuyệt đối: là địa chỉ không thay đổi trong mọi trường
hợp, nghĩa là tọa độ ô trong công thức không thay đổi khi sao
chép đến vị trí mới. Tạo địa chỉ tuyệt đối bằng cách thêm dấu $
phía trước ký hiệu cột và tiêu đề dòng
Cú pháp: $$
Ví dụ: $A$5
89
5. Địa chỉ ô (tt)
Địa chỉ hỗn hợp: là địa chỉ không thay đổi thành phần có
dấu $ phía trước
Cú pháp: $
$
Ví dụ: A$5, $A5
90
6. Thiết lập công thức
Công thức có thể chứa toán tử, trị số, địa chỉ tham chiếu và các
hàm:
- Di chuyển chuột vào ô cần thiết lập công thức
- Nhập toán tử =
- Nhập biểu thức cần tính
- Nhấn phím Enter sau khi nhập công thức
- Nếu công thức bị lỗi sẽ hiển thị thông báo
Người dùng có thể nhập công thức tại ô cần thiết lập hoặc nhập
trên thanh công thức Formula
91
Lưu ý:
- Tên hàm không phân biệt chữ thường hay in hoa
- Các đối số có thể có hoặc không tùy theo hàm
- Các đối số phân cách nhau bởi dấu phẩy (,) hoặc chấm phẩy (;)
tùy quy định trong mỗi hệ điều hành (hoặc dấu phân cách nào
khác tùy theo cách đặt các thông số quốc tế)
- Một hàm có thể chứa nhiều nhất 30 đối số nhưng không được
vượt quá 255 ký tự
6. Thiết lập công thức (tt)
92
6. Thiết lập công thức (tt)
Mã lỗi Ý nghĩa
#VALUE! Không tính được, giá trị sai
#N/A Tham chiếu đến một ô rỗng hoặc không có trong
danh sách
#NAME? - Nhập sai tên hàm
- Dùng các hàm không thường trực trong Excel
như: EDATE, WORKDAYS,
- Dùng ký tự không được phép trong công thức
- Nhập chuỗi không có dấu “”
- Không có dấu : trong địa chỉ ô
Bảng mã lỗi khi hàm không tính toán được
93
6. Thiết lập công thức (tt)
Mã lỗi Ý nghĩa
#NUM! Giá trị số không hợp lệ
#DIV/0 Lỗi chia cho 0
#REF! Không tham chiếu được
#NUL! Giá trị không tồn tại
#### Cột quá hẹp
Bảng mã lỗi khi hàm không tính toán được
94
6. Thiết lập công thức (tt)
95
6. Thiết lập công thức (tt)
96
7. Nhập dữ liệu
Có hai cách để nhập dữ liệu:
+ C1: Nhập dữ liệu vào một ô: click vào ô muốn nhập dữ liệu
nhập nội dung
97
7. Nhập dữ liệu (tt)
Có hai cách để nhập dữ liệu:
+ C2: Nhập dữ liệu vào thanh công thức: click vào ô muốn nhập
dữ liệu di chuyển chuột về thanh công thức nhập nội dung
98
8. Thao tác với dòng, cột và ô
8.1. Thao tác với dòng
8.2. Thao tác với cột
8.3. Thao tác với ô
99
8.1 Thao tác với dòng
Thêm dòng:
+ C1: đặt chuột tại dòng cần chèn click nút Insert của thẻ
Home chọn Inserts Sheet Rows
+ C2: right click vào tên dòng cần chèn chọn Insert
+ C3: right click vào ô tại dòng cần chèn chọn Insert hộp
thoại Insert hiển thị chọn Entire row
100
8.1 Thao tác với dòng (tt)
Xóa dòng:
+ C1: đặt chuột tại dòng cần xóa click nút Delete của thẻ
Home chọn Delete Sheet Rows
+ C2: right click vào tên dòng cần xóa chọn Delete
+ C3: right click vào ô tại dòng cần xóa chọn Delete hộp
thoại Delete hiển thị chọn Entire row
101
8.1 Thao tác với dòng (tt)
Ẩn dòng:
+ C1: tô đen các dòng cần ẩn click nút Format của thẻ Home
Hide & Unhide Hide Rows
+ C2: tô đen các dòng cần ẩn right click và chọn Hide
102
8.1 Thao tác với dòng (tt)
Hiển thị dòng đã ẩn:
+ C1: tô đen các dòng cần hiển thị click nút Format của thẻ
Home Hide & Unhide Unhide Rows
+ C2: tô đen các dòng gần kề với các dòng đã ẩn right click
và chọn Unhide
10
3
8.1 Thao tác với dòng (tt)
Thay đổi chiều cao dòng:
+ C1: dùng chuột đưa vào đường phân cách giữa hai tên dòng và
điều chỉnh chiều cao dòng hoặc double click vào đường phân cách
+ C2: right click vào dòng cần thay đổi chiều cao Rows Height
hộp thoại Row Height hiển thị nhập vào chiều cao
+ C3: chọn dòng cần thay đổi chiều vào click nút Format của
thẻ Home Row Height hộp thoại Row Height hiển thị
nhập vào chiều cao
10
4
8.2 Thao tác với cột
Thêm cột:
+ C1: đặt chuột tại cột cần chèn click nút Insert của thẻ
Home chọn Inserts Sheet Column
+ C2: right click vào tên cột cần chèn chọn Insert
+ C3: right click vào ô tại dòng cần chèn chọn Insert hộp
thoại Insert hiển thị chọn Entire column
105
8.2 Thao tác với cột (tt)
Xóa cột:
+ C1: đặt chuột tại cột cần xóa click nút Delete của thẻ
Home chọn Delete Sheet Columns
+ C2: right click vào tên cột cần xóa chọn Delete
+ C3: right click vào ô tại dòng cần xóa chọn Delete hộp
thoại Delete hiển thị chọn Entire column
106
8.2 Thao tác với cột (tt)
Ẩn cột:
+ C1: tô đen các cột cần ẩn click nút Format của thẻ Home
Hide & Unhide Hide Columns
+ C2: tô đen các cột cần ẩn right click và chọn Hide
107
8.2 Thao tác với cột (tt)
Hiển thị cột đã ẩn:
+ C1: tô đen các cột cần hiển thị click nút Format của thẻ
Home Hide & Unhide Unhide Columns
+ C2: tô đen các cột gần kề với các cột đã ẩn right click và
chọn Unhide
108
8.2 Thao tác với cột (tt)
Thay đổi chiều cao cột:
+ C1: dùng chuột đưa vào đường phân cách giữa hai tên cột và
điều chỉnh chiều cao cột hoặc double click vào đường phân cách
+ C2: right click vào cột cần thay đổi chiều cao Columns Width
hộp thoại Column Width hiển thị nhập vào chiều cao
+ C3: chọn cột cần thay đổi chiều vào click nút Format của thẻ
Home Columns Width hộp thoại Column Width hiển thị
nhập vào chiều cao
10
9
8.3 Thao tác với ô
Thêm ô:
+ C1: đặt chuột tại ô cần chèn click nút Insert của thẻ Home
chọn Inserts Cell
+ C2: right click vào tên cột cần chèn chọn Insert hộp
thoại Insert hiển thị
11
0
8.3 Thao tác với ô
Thêm ô:
+ Shift cells right: chèn thêm ô và dữ liệu
sẽ đẩy sang bên phải
- Shift cells down: chèn thêm ô và dữ liệu
sẽ bị đẩy xuống dưới
111
8.3 Thao tác với ô (tt)
Xóa ô:
+ C1: đặt chuột tại ô cần xóa click nút Delete của thẻ Home
chọn Delete Cells hộp thoại Delete Cells hiển thị
+ C2: right click vào ô cần xóa chọn Delete hộp thoại
Delete Cells hiển thị
112
8.3 Thao tác với ô (tt)
Xóa ô:
+ Shift cells left: xoá một ô và dữ liệu sẽ
dồn sang bên trái
+ Shift cells up: xoá ô và kéo dữ liệu từ
dưới lên
113
9. Các hàm cơ bản trong Excel
9.1. Giới thiệu
9.2. Các hàm cơ bản
114
9.1 Giới thiệu
Nhập các hàm vào bảng tính
- Chọn ô để hiển thị kết quả công thức
- Chèn dấu (=) vào trước công thức thanh công cụ của công
thức hiển thị
- Nhập tên một hàm
-Nhấn phím Enter
Cú pháp hàm:
TENHAM([tham số 1; tham số 2; ; tham số n])
115
9.1 Giới thiệu (tt)
Các hàm có thể được truy xuất thông qua biểu tượng AutoSum
trên thẻ Formulas. Một số hàm sẽ được hiển thị khi kích vào
mũi tê xổ xuống bên cạnh biểu tượng AutoSum
116
9.1 Giới thiệu (tt)
117
9.2 Các hàm cơ bản
9.2.1. Hàm Sum
9.2.2. Hàm Average
9.2.3. Hàm Count
9.2.4. Hàm Max
9.2.5. Hàm Min
118
9.2.1 Hàm Sum
Hàm SUM(number1, number2,) hoặc SUM(list): tính tổng
các số hoặc tính tổng các ô trong trong danh sách (list)
119
9.2.2 Hàm Average
Hàm AVERAGE (number1, number2,) hoặc
AVERAGE(list): tính trung bình cộng của các số hoặc các ô
trong danh sách (list)
120
9.2.3 Hàm Count
Hàm COUNT(list): đếm các ô trong danh sách (list) có chứa
giá trị số, ngày, giờ
121
9.2.4 Hàm Max
Hàm MAX (number1, number2,) hoặc MAX(list): tính giá
trị lớn nhất trong các số hoặc các ô trong danh sách (list)
122
9.2.5 Hàm Min
Hàm MIN (number1, number2,) hoặc MIN(list): tính giá trị
nhỏ nhất trong các số hoặc các ô trong danh sách (list)
Các file đính kèm theo tài liệu này:
- bai_giang_tin_hoc_dai_cuong_tran_thanh_sanchuong_iv_excel_2007_8378.pdf